Hình nền cho dwarves
BeDict Logo

dwarves

/dwɔːrvz/ /dwɔrfz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The dwarves, famous for their metalworking skills, helped build the new school auditorium. "
Những người lùn, vốn nổi tiếng với tay nghề luyện kim, đã giúp xây dựng khán phòng mới của trường.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đó chuyên điều trị cho trẻ em, bao gồm cả những người lùn với các nhu cầu y tế đặc biệt liên quan đến sự phát triển của họ.