Hình nền cho positives
BeDict Logo

positives

/ˈpɑzətɪvz/ /ˈpɑzɪtɪvz/

Định nghĩa

noun

Điểm tích cực, mặt tốt, điều khẳng định.

Ví dụ :

Những điểm tích cực của lịch làm việc linh hoạt là có nhiều thời gian hơn cho gia đình và sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống.
noun

Cấp khẳng định

Ví dụ :

Trong lớp ngữ pháp, chúng tôi học rằng "cao" và "nhanh chóng" là những ví dụ về cấp khẳng định, dạng cơ bản của tính từ và trạng từ.
noun

Cấp khẳng định.

Ví dụ :

Trong lớp ngữ pháp tiếng Anh, chúng tôi học rằng "big" (lớn) và "quickly" (nhanh chóng) là những ví dụ về cấp khẳng định vì chúng là tính từ và trạng từ ở dạng cơ bản, chưa so sánh với cái gì khác.
noun

Ví dụ :

Thay vì dùng phim âm bản, nhiếp ảnh gia thích in ảnh dương bản trực tiếp từ các tập tin kỹ thuật số để xem ảnh cuối cùng chính xác hơn.