noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tích cực, mặt tốt, điều khẳng định. A thing capable of being affirmed; something real or actual. Ví dụ : "The positives of a flexible work schedule are more time with family and a better work-life balance. " Những điểm tích cực của lịch làm việc linh hoạt là có nhiều thời gian hơn cho gia đình và sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống. being thing value attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu điểm, mặt tốt, điểm tích cực. A favourable point or characteristic. Ví dụ : "Despite the challenges, there are many positives to working from home, such as a flexible schedule and no commute. " Mặc dù có nhiều khó khăn, làm việc tại nhà có nhiều điểm tích cực, chẳng hạn như lịch trình linh hoạt và không phải đi làm. quality character value attitude aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện tích dương, cực dương. Something having a positive value in physics, such as an electric charge. Ví dụ : "The battery has many positives and negatives, making it useful for powering our electronic devices. " Viên pin có nhiều cực dương và cực âm, giúp nó hữu ích trong việc cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện tử của chúng ta. physics electric energy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp khẳng định (grammar) A degree of comparison of adjectives and adverbs. Ví dụ : "In grammar class, we learned that "tall" and "quickly" are examples of positives, the base form of adjectives and adverbs. " Trong lớp ngữ pháp, chúng tôi học rằng "cao" và "nhanh chóng" là những ví dụ về cấp khẳng định, dạng cơ bản của tính từ và trạng từ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp khẳng định. (grammar) An adjective or adverb in the positive degree. Ví dụ : "In English grammar class, we learned that "big" and "quickly" are examples of positives because they are adjectives and adverbs in their basic, uncompared form. " Trong lớp ngữ pháp tiếng Anh, chúng tôi học rằng "big" (lớn) và "quickly" (nhanh chóng) là những ví dụ về cấp khẳng định vì chúng là tính từ và trạng từ ở dạng cơ bản, chưa so sánh với cái gì khác. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh dương bản. A positive image; one that displays true colors and shades, as opposed to a negative. Ví dụ : "Instead of using negatives, the photographer preferred to print positives directly from the digital files to see the final image more accurately. " Thay vì dùng phim âm bản, nhiếp ảnh gia thích in ảnh dương bản trực tiếp từ các tập tin kỹ thuật số để xem ảnh cuối cùng chính xác hơn. art appearance media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực dương. The positive plate of a voltaic or electrolytic cell. Ví dụ : "The voltmeter showed a positive reading when connected to the positives of the battery. " Vôn kế hiển thị chỉ số dương khi được kết nối với cực dương của pin. electronics physics chemistry device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết quả dương tính A positive result of a test. Ví dụ : "After the COVID-19 outbreak, the school required all students to get tested; unfortunately, there were some positives. " Sau đợt bùng phát COVID-19, trường yêu cầu tất cả học sinh đi xét nghiệm; không may là, có một vài em có kết quả dương tính. medicine outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc