Hình nền cho franks
BeDict Logo

franks

/fræŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào mùa bầu cử, chúng ta thấy tem thư miễn phí được các chính trị gia sử dụng rộng rãi để gửi thư vận động tranh cử.
noun

Dấu bưu điện miễn cước.

Ví dụ :

Thư từ văn phòng chính phủ gửi đến không có tem, mà thay vào đó, ở góc thư có dấu bưu điện miễn cước, cho thấy thư này được gửi đi miễn phí.
verb

Miễn cước phí bưu điện, miễn tem.

Ví dụ :

Vì thượng nghị sĩ miễn phí tem cho tất cả thư gửi cho cử tri liên quan đến công việc chính thức, nên bưu điện giao chúng mà không cần tem dán.
verb

Gửi miễn phí, chuyển miễn phí.

Ví dụ :

Vì thượng nghị sĩ đã đấu tranh cho quyền lợi của cựu chiến binh, bưu điện sẽ gửi miễn phí thư từ cựu chiến binh gửi đến các cơ quan chính phủ.
noun

Xúc xích, lạp xưởng.

Ví dụ :

"Buy a package of franks for the barbecue."
Mua một gói xúc xích để nướng cho buổi tiệc nướng ngoài trời đi.