interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trời ơi! God! Ví dụ : ""Golly, I'm late for school again!" " Trời ơi, mình lại trễ học nữa rồi! exclamation language religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê hình người da đen, hình nộm da đen. A rag doll or mascot in the form of a caricature of a black minstrel. Ví dụ : "The children's playroom had a funny-looking golly, a small black doll with exaggerated features. " Trong phòng chơi của bọn trẻ có một con búp bê hình nộm da đen trông rất ngộ nghĩnh, một con búp bê nhỏ màu đen với những đường nét cường điệu. culture history race character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người da đen (offensive), mọi đen (offensive). (racist) A black person. race person language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu róm. A hairy caterpillar. Ví dụ : "Look at that golly crawling on the leaf; it's covered in fuzzy hairs! " Nhìn con sâu róm kia bò trên lá kìa; nó đầy lông tơ! animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gian, kẻ tiêu thụ đồ gian. A receiver of stolen goods. Ví dụ : "The golly bought the stolen textbooks from the student who was selling them. " Tên trộm vặt đó bán sách giáo khoa ăn cắp cho cái thằng chuyên tiêu thụ đồ gian. person job business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua chó săn. Greyhound racing: the jolly dogs. Ví dụ : "The old-timers at the track still call greyhound racing "the golly," a tradition they hold dear. " Những người lớn tuổi ở trường đua vẫn gọi đua chó săn là "golly", một truyền thống mà họ rất trân trọng. sport animal race game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng. A galosh. Ví dụ : "I left my golly by the front door after walking through the slush. " Tôi để đôi ủng của tôi ở cửa trước sau khi đi bộ qua vũng nước lầy. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo cao su, kẹo gum. (juvenile) Chewing gum. Ví dụ : "My little brother loves to chew his golly. " Em trai tôi thích nhai kẹo gum của nó lắm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dãi, đờm dãi. (juvenile) Saliva or phlegm. Ví dụ : "hack up a golly" Khạc ra một bãi đờm dãi. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, nhổ. (juvenile) To spit; to force up phlegm from one's throat. Ví dụ : "The little boy coughed and then had to golly into the bushes. " Thằng bé ho rồi sau đó phải khạc nhổ vào bụi cây. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc