Hình nền cho grizzle
BeDict Logo

grizzle

/ˈɡɹɪzəl/

Định nghĩa

noun

Màu xám đen.

Ví dụ :

Lông của con chó già phần lớn là màu trắng, nhưng quanh mõm nó có những mảng màu xám đen.