noun🔗ShareMàu xám đen. A dark grey colour."The old dog's fur was mostly white, but he had patches of grizzle around his muzzle. "Lông của con chó già phần lớn là màu trắng, nhưng quanh mõm nó có những mảng màu xám đen.colorappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTóc muối tiêu. Grey hair."Even though he's only forty, a touch of grizzle is starting to appear at his temples. "Mặc dù chỉ mới bốn mươi tuổi thôi, nhưng tóc muối tiêu đã bắt đầu xuất hiện lấm tấm ở hai bên thái dương anh ấy rồi.appearancebodyageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTóc giả màu xám. A grey wig."The old judge removed his grizzle before settling back in his chair, revealing his bald head underneath. "Vị thẩm phán già tháo bộ tóc giả màu xám ra trước khi ngồi tựa vào ghế, để lộ cái đầu hói bên dưới.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBạc đi, hóa râm. To make or become grey, as with age."His dark hair started to grizzle around the temples after years of stressful work. "Sau nhiều năm làm việc căng thẳng, mái tóc đen của anh ấy bắt đầu bạc đi ở hai bên thái dương.ageappearancecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoa râm, điểm bạc. Of a grey colour."The old, grizzle cat sat on the windowsill, watching the birds. "Con mèo già lông hoa râm ngồi trên bậu cửa sổ, ngắm nhìn lũ chim.colorappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRên rỉ, khóc nhè. To cry continuously but not very loudly - especially of a young child."The baby started to grizzle when his mother left the room, a soft, whiny sound that grew louder as she got further away. "Đứa bé bắt đầu rên rỉ khóc nhè khi mẹ rời khỏi phòng, một âm thanh nhỏ, the thé dần lớn hơn khi mẹ đi càng xa.emotionhumanfamilybodyactionsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRên rỉ, than vãn. To whinge or whine."The little boy grizzled about not getting dessert after dinner. "Cậu bé cứ rên rỉ vì không được ăn tráng miệng sau bữa tối.attitudecharacteremotionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRên rỉ, khóc nhè. To fuss or cry"The baby started to grizzle when he woke up from his nap hungry. "Em bé bắt đầu rên rỉ khóc nhè khi thức dậy sau giấc ngủ trưa vì đói.emotionactioncharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc