Hình nền cho hazing
BeDict Logo

hazing

/ˈheɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mờ đi, trở nên mờ ảo.

Ví dụ :

Mặt trời buổi chiều bắt đầu mờ đi, khiến cho việc nhìn thấy những ngọn núi ở đằng xa trở nên khó khăn.
verb

Ví dụ :

Các thành viên đàn anh trong hội sinh viên đang hành hạ các thành viên mới bằng cách bắt họ chống đẩy trong bùn.
verb

Bắt nạt, hành hạ, trêu ghẹo.

Ví dụ :

Các nhân viên mới bị các nhân viên thâm niên bắt nạt, hành hạ bằng cách bắt làm những việc vặt vô nghĩa như lau dọn toàn bộ văn phòng qua đêm.
noun

Ví dụ :

Hội sinh viên đó đã bị đình chỉ hoạt động sau khi có những cáo buộc về việc bắt nạt tân sinh viên, bao gồm ép uống rượu và cấm ngủ.