BeDict Logo

hazing

/ˈheɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho hazing: Bắt nạt, hành hạ, trêu ghẹo tân binh.
verb

Các thành viên đàn anh trong hội sinh viên đang hành hạ các thành viên mới bằng cách bắt họ chống đẩy trong bùn.

Hình ảnh minh họa cho hazing: Bắt nạt, hành hạ, trêu ghẹo.
verb

Bắt nạt, hành hạ, trêu ghẹo.

Các nhân viên mới bị các nhân viên thâm niên bắt nạt, hành hạ bằng cách bắt làm những việc vặt vô nghĩa như lau dọn toàn bộ văn phòng qua đêm.

Hình ảnh minh họa cho hazing: Bắt nạt, hành hạ, trêu ghẹo.
noun

Hội sinh viên đó đã bị đình chỉ hoạt động sau khi có những cáo buộc về việc bắt nạt tân sinh viên, bao gồm ép uống rượu và cấm ngủ.