Hình nền cho hazed
BeDict Logo

hazed

/heɪzd/

Định nghĩa

verb

Mờ đi, trở nên mờ ảo.

Ví dụ :

Không khí trong thung lũng trở nên mờ ảo khi khói từ đám cháy rừng trôi vào từ trên núi.
verb

Ví dụ :

Các thành viên lớn tuổi trong hội sinh viên đã bắt nạt/hành hạ các thành viên mới bằng cách bắt họ làm những việc ngượng ngùng và mệt mỏi suốt đêm.
verb

Bắt nạt, hành hạ.

Ví dụ :

Ông chủ khó tính bắt nạt nhân viên mới bằng cách bắt họ khiêng những thùng hàng nặng cả ngày, mặc dù việc đó không nằm trong mô tả công việc của họ.
verb

Giữ cho bò đi thẳng hàng.

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa rodeo giàu kinh nghiệm đã giữ cho con bò đi thẳng hàng, đảm bảo nó chạy thẳng để người vật bò có thể dễ dàng nhảy từ ngựa xuống và quật nó ngã.