Hình nền cho heeler
BeDict Logo

heeler

/ˈhiːlər/ /ˈhiːlɚ/

Định nghĩa

noun

Gà đá cựa giỏi.

Ví dụ :

Người nuôi gà rất thích chú gà đá non đó; nó là một con gà đá cựa giỏi bẩm sinh, đá mạnh và chính xác.
noun

Người chạy nhanh, vận động viên chạy nhanh.

Ví dụ :

Trong buổi thử sức chạy điền kinh ở trường, Maria đã chứng tỏ mình là một vận động viên chạy nhanh thực thụ, dễ dàng bỏ xa các bạn chạy khác trong phần thi chạy nước rút.
noun

Người bắt gót, vận động viên bắt gót.

Ví dụ :

Tại buổi rodeo, người bắt gót đã khéo léo dùng dây thòng lọng bắt hai chân sau của con bò sau khi người bắt đầu (header) đã lái nó vào đúng vị trí.