Hình nền cho hillbillies
BeDict Logo

hillbillies

/ˈhɪlbɪliz/

Định nghĩa

noun

Dân quê mùa, dân nhà quê, người nhà quê.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ thành phố đôi khi gọi những học sinh mới đến từ dãy núi Appalachian là "dân quê mùa" vì quần áo giản dị và giọng nói lạ tai của họ.
noun

Dân quê, người nhà quê, dân miền núi.

Ví dụ :

"The local school had a few hillbillies who moved there from a small town in rural Georgia. "
Trường học địa phương có vài học sinh là dân quê mới chuyển đến từ một thị trấn nhỏ ở vùng nông thôn Georgia.
verb

Giả bộ quê mùa, ra vẻ quê mùa.

Ví dụ :

Dù giờ sống trong căn hộ sang trọng ở thành phố, anh ấy vẫn thích giả bộ quê mùa khi nói chuyện bằng cách kể những câu chuyện hài hước về tuổi thơ lớn lên ở nông trại, hy vọng chọc cười mọi người và làm họ cảm thấy thoải mái.
verb

Giả làm dân quê, Giả ngốc, Ra vẻ nhà quê.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài đó bị chỉ trích vì đã ra vẻ nhà quê đối với những người từ vùng nông thôn, lợi dụng những khuôn mẫu rập khuôn để mua vui rẻ tiền.
verb

Ra vẻ nhà quê, Hành động như dân quê.

Ví dụ :

Sau khi bão làm mất điện, chúng tôi phải chế cháo kiểu nhà quê cái máy phát điện từ những phụ tùng tìm thấy trong nhà kho.