Hình nền cho implantations
BeDict Logo

implantations

/ˌɪmplænˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự cấy ghép, sự ghép, sự đặt vào.

Ví dụ :

Sự thành công của việc cấy ghép răng phụ thuộc vào nướu răng khỏe mạnh và xương hàm chắc khỏe.
noun

Sự cấy ghép, sự trồng, sự gieo trồng.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận giám sát việc trồng những bụi hoa hồng mới trong công viên, đảm bảo mỗi cây đều bám rễ chắc chắn.
noun

Gieo rắc, sự cấy ghép (ý tưởng).

Ví dụ :

Việc cô giáo liên tục gieo rắc những chiến lược tư duy tích cực đã giúp học sinh vượt qua nỗi sợ hãi về kỳ thi sắp tới.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự cấy ion liti vào cấu trúc tinh thể silic để cải thiện độ dẫn điện của nó.