BeDict Logo

jetted

/ˈdʒɛtɪd/
Hình ảnh minh họa cho jetted: Điệu bộ vênh váo, nghênh ngang, hống hách.
verb

Điệu bộ vênh váo, nghênh ngang, hống hách.

Hắn ta đi nghênh ngang, hống hách khắp hành lang trường, xô đẩy học sinh khác mà không thèm xin lỗi, cứ như thể đây là nhà của hắn vậy.