Hình nền cho minim
BeDict Logo

minim

/ˈmɪ.nɪm/

Định nghĩa

noun

Nốt trắng.

Ví dụ :

Bản nhạc thể hiện một loạt các nốt trắng, mỗi nốt kéo dài hai nhịp.
noun

Giọt tối thiểu (đơn vị đo thể tích).

Ví dụ :

Công thức yêu cầu chính xác năm giọt tối thiểu chiết xuất vani (khoảng năm giọt nhỏ).
noun

Kiến thợ nhỏ nhất.

Ví dụ :

Trong đàn kiến cắt lá, kiến thợ nhỏ nhất chịu trách nhiệm cho các công việc như chăm sóc vườn nấm vì chúng nhỏ bé nhất và có thể dễ dàng di chuyển trong các đường hầm hẹp.
noun

Lời tán tụng ngắn gọn, bài ca tụng ngắn.

Ví dụ :

Sau khi Sarah thắng hội chợ khoa học, người bà tự hào của cô đã viết một bài ca tụng ngắn, có vần điệu để khen ngợi sự thông minh và chăm chỉ của cháu mình.