verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, ngẫm nghĩ. To think or ponder. Ví dụ : ""Noodle that thought around for a while" said Dr. Johnson to his Biblical Interpretations class." "Hãy ngẫm nghĩ kỹ về ý tưởng đó một chút đi," Tiến sĩ Johnson nói với lớp Giải Thích Kinh Thánh của mình. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mày mò, nghịch ngợm. To fiddle, play with, or mess around. Ví dụ : "If the machine is really broken, noodling with the knobs is not going to fix it." Nếu máy móc hỏng thật rồi thì mày mò nghịch mấy cái núm vặn cũng chẳng sửa được đâu. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng tấu, ngẫu hứng. To improvise music. Ví dụ : "He has been noodling with that trumpet all afternoon, and every bit of it sounds awful." Anh ta cứ ngồi ứng tấu với cái kèn trumpet cả buổi chiều, mà tiếng nào nghe cũng dở tệ. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cá trê bằng tay, câu cá trê bằng tay. To fish (usually for very large catfish) without any equipment other than the fisherman's own body Ví dụ : "Fred had several lacerations on his hands from noodling for flathead in the river." Fred bị xước xát tay nhiều chỗ vì bắt cá trê da trơn bằng tay ở sông. fish sport action animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới tìm, đào bới (đặc biệt là để tìm opals). To fossick, especially for opals. Ví dụ : "During their vacation in Australia, they spent hours noodling through the dusty ground, hoping to find some valuable opals. " Trong kỳ nghỉ ở Úc, họ dành hàng giờ bới tìm trên mặt đất đầy bụi, hy vọng tìm được vài viên opal giá trị. geology job mineral industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cá trê bằng tay không. The practice and sport of fishing for catfish using the bare hands. Ví dụ : "My uncle's favorite summer activity is noodling for catfish in the river. " Hoạt động hè yêu thích của chú tôi là bắt cá trê bằng tay không ở sông. sport fish animal action nature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu hứng âm nhạc, ứng tác âm nhạc. Musical improvisation. Ví dụ : "The band's set list included a lot of improv, with each song featuring extended guitar noodling. " Trong danh sách các bài hát của ban nhạc có rất nhiều đoạn ngẫu hứng, với mỗi bài đều có phần ứng tác guitar kéo dài. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc