Hình nền cho overrunning
BeDict Logo

overrunning

/ˌoʊvərˈrʌnɪŋ/ /ˌoʊvəˈrʌnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tràn, xâm chiếm, đánh chiếm.

Ví dụ :

Quân xâm lược nhanh chóng đánh chiếm nước nhỏ hơn, chiếm giữ các thành phố và căn cứ quân sự quan trọng.