verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, xâm chiếm, đánh chiếm. To defeat an enemy and invade in great numbers, seizing the enemy positions conclusively. Ví dụ : "The invading army was quickly overrunning the smaller nation, capturing key cities and military bases. " Quân xâm lược nhanh chóng đánh chiếm nước nhỏ hơn, chiếm giữ các thành phố và căn cứ quân sự quan trọng. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn lan, xâm chiếm, lan tràn. To infest, swarm over, flow over. Ví dụ : "The vine overran its trellis; the field is overrun with weeds." Dây leo bò tràn lan, xâm chiếm hết cả giàn; cánh đồng thì cỏ dại mọc lan tràn khắp nơi. environment nature disaster biology agriculture insect organism area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, tràn qua. To run past; to run beyond. Ví dụ : "One line overruns another in length." Một dòng dài hơn, vượt quá độ dài của dòng kia. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài quá mức, vượt quá thời gian quy định. To continue for too long. Ví dụ : "The performance overran by ten minutes, which caused some people to miss their bus home." Buổi biểu diễn kéo dài hơn mười phút, khiến một số người bị lỡ chuyến xe buýt về nhà. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, lan sang. To carry (some type, a line or column, etc.) backward or forward into an adjacent line or page. Ví dụ : "The typist was careful to avoid overrunning the text from one column into the next column on the newspaper page. " Người đánh máy cẩn thận để tránh việc chữ bị tràn từ cột này sang cột khác trên trang báo. writing language word technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn lan, lan tràn, vượt quá. To go beyond; to extend in part beyond. Ví dụ : "In machinery, a sliding piece is said to overrun its bearing when its forward end goes beyond it." Trong cơ khí, một bộ phận trượt được gọi là vượt quá ổ đỡ của nó khi đầu trước của nó tràn ra ngoài, vượt khỏi giới hạn của ổ đỡ đó. area action amount geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà đạp, áp bức, lạm quyền. To abuse or oppress, as if by treading upon. Ví dụ : "The older sibling was overrunning the younger sibling by constantly dictating what games they could play and how they should play them. " Người anh/chị lớn chà đạp em mình bằng cách liên tục ra lệnh em được chơi trò gì và chơi như thế nào. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc