Hình nền cho phylactery
BeDict Logo

phylactery

/fɪˈlæktəɹi/

Định nghĩa

noun

Hộp kinh, hộp đựng kinh.

Ví dụ :

"Every morning, before heading to work, David carefully put on his phylactery and recited his prayers. "
Mỗi buổi sáng, trước khi đi làm, David cẩn thận đeo hộp kinh và đọc những lời cầu nguyện của mình.
noun

Bùa hộ mệnh, vật hộ thân, bùa.

Ví dụ :

"Old Mrs. Higgins always wore a silver phylactery around her neck, believing it protected her from bad luck. "
Bà Higgins già luôn đeo một cái bùa hộ mệnh bằng bạc quanh cổ, tin rằng nó bảo vệ bà khỏi vận rủi.
noun

Hộp đựng linh hồn, vật hộ mệnh chứa đựng linh hồn.

Ví dụ :

Biết rằng tên phù thủy quyền năng đã giấu linh hồn trong một hộp đựng linh hồn, các anh hùng đã tìm kiếm bùa hộ mệnh có phép thuật đó thay vì cố gắng giết hắn trực tiếp.
noun

Cuộn thoại, cuộn lời thoại.

Ví dụ :

Để minh họa nhịp điệu khác nhau của bài thơ, cô giáo đã dùng một cuộn thoại, thể hiện những âm điệu lên xuống như thể chúng được viết trên một cuộn giấy.