noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng ăn tạp, hội chứng ăn bậy. A disorder characterized by craving and appetite for non-edible substances, such as ice, clay, chalk, dirt, or sand. Ví dụ : "The doctor suspected the child had pica because she was constantly eating dirt from the garden. " Bác sĩ nghi ngờ đứa trẻ mắc chứng ăn tạp vì bé liên tục ăn đất từ vườn. medicine mind disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pica A size of type between small pica and English, standardized as 12-point. Ví dụ : "The body text of the report was formatted in 12-point, also known as pica, for readability. " Phần nội dung chính của báo cáo được định dạng cỡ chữ 12, còn gọi là pica, để dễ đọc. type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pica (usually with qualifier) A font of this size. Ví dụ : "My grandmother uses a pica font size for her handwritten letters. " Bà tôi dùng cỡ chữ pica cho những lá thư viết tay của bà. type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pica. A unit of length equivalent to 12 points, officially 35/83 cm (0.166 in) after 1886 but now 1/6 in. Ví dụ : "The magazine article's text was set in 12-point font, with a line length of 20 picas. " Bài báo trên tạp chí được trình bày với phông chữ 12 point, và độ dài mỗi dòng là 20 pica, tức khoảng 8,5 centimet. unit writing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách phụng vụ, sách lễ. A pie or directory: the book directing Roman Catholic observance of saints' days and other feasts under various calendars. Ví dụ : "The parish priest consulted the pica to determine which saint's feast day should be celebrated that week. " Cha xứ đã xem sách phụng vụ để biết ngày lễ kính vị thánh nào sẽ được cử hành trong tuần đó. religion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột thỏ. Any of several small, furry mammals, similar to guinea pigs, but related to rabbits, of the family Ochotonidae, from the mountains of North America and Asia. Ví dụ : "While hiking in the Rocky Mountains, we were lucky enough to spot a pica scurrying among the rocks, gathering grasses for its winter food cache. " Trong lúc đi bộ đường dài ở dãy Rocky Mountains, chúng tôi đã may mắn nhìn thấy một con chuột thỏ nhanh nhẹn thoăn thoắt chạy giữa những tảng đá, đang thu thập cỏ để chuẩn bị cho kho thức ăn mùa đông của nó. animal nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác là. A magpie. Ví dụ : "A pica perched on the fence, its iridescent feathers shimmering in the sun. " Một con ác là đậu trên hàng rào, bộ lông óng ánh của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc