Hình nền cho plateaus
BeDict Logo

plateaus

/plæˈtoʊ(z)/ /plæˈtoʊz/

Định nghĩa

noun

Cao nguyên, vùng cao nguyên.

Ví dụ :

Từ cửa sổ máy bay, chúng tôi có thể thấy những vùng cao nguyên rộng lớn và bằng phẳng trải dài phía dưới.
noun

Giai đoạn ổn định, thời kỳ ổn định.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần tiến bộ nhanh chóng, điểm toán của học sinh đó đã đạt đến vài giai đoạn ổn định, giữ ở mức 85% một thời gian rồi mới lại tiếp tục tăng.
noun

Cao trào, giai đoạn ổn định, bước ngoặt.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng khổ luyện, kỹ năng chơi piano của Sarah đã đạt đến một cao trào mới, khi cô ấy có thể chơi thành thạo những bản nhạc ngày càng phức tạp.