noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nguyên, vùng cao nguyên. A largely level expanse of land at a high elevation; tableland. Ví dụ : "From the airplane window, we could see vast, flat plateaus stretching out below. " Từ cửa sổ máy bay, chúng tôi có thể thấy những vùng cao nguyên rộng lớn và bằng phẳng trải dài phía dưới. geography geology environment world nature area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai đoạn ổn định, thời kỳ ổn định. A comparatively stable level in something that varies. Ví dụ : "After weeks of rapid improvement, the student's math grades hit several plateaus, staying at 85% for a while before improving again. " Sau nhiều tuần tiến bộ nhanh chóng, điểm toán của học sinh đó đã đạt đến vài giai đoạn ổn định, giữ ở mức 85% một thời gian rồi mới lại tiếp tục tăng. phenomena situation stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa, khay. An ornamental dish for the table; a tray or salver. Ví dụ : "The gleaming silver plateaus held an assortment of delicate pastries for the afternoon tea. " Những chiếc khay bạc sáng bóng bày đủ loại bánh ngọt tinh tế cho buổi trà chiều. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao trào, giai đoạn ổn định, bước ngoặt. A notable level of attainment or achievement. Ví dụ : "After months of hard work, Sarah reached new plateaus in her piano skills, mastering increasingly complex pieces. " Sau nhiều tháng khổ luyện, kỹ năng chơi piano của Sarah đã đạt đến một cao trào mới, khi cô ấy có thể chơi thành thạo những bản nhạc ngày càng phức tạp. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chững lại, đi ngang. To reach a stable level; to level off. Ví dụ : "After several months of steady improvement, John's test scores have plateaus, staying around 85% for the last few weeks. " Sau vài tháng tiến bộ đều đặn, điểm thi của John đã chững lại, duy trì ở mức khoảng 85% trong vài tuần gần đây. achievement business economy function process tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc