Hình nền cho podiums
BeDict Logo

podiums

/ˈpoʊdiəmz/ /ˈpoʊdiʌmz/

Định nghĩa

noun

Bục, bục giảng, khán đài.

Ví dụ :

Các học sinh xếp hàng sau bục giảng của mình để đọc bài phát biểu.
noun

Ví dụ :

Tại hội chợ khoa học hàng năm của trường, ba thí sinh lọt vào vòng chung kết đã đứng trên bục trao giải để nhận phần thưởng của mình.