noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hôi thối, mùi hôi thối. A stench, a bad smell. Ví dụ : "The garbage can in the kitchen had a terrible pong, so I took it outside immediately. " Thùng rác trong bếp bốc mùi hôi thối kinh khủng, nên tôi đem nó ra ngoài ngay lập tức. sensation condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối, bốc mùi, hôi. To stink, to smell bad. Ví dụ : "The gym bag pongs after being left in the hot car all weekend. " Cái túi tập gym thối rình lên sau khi bị bỏ trong xe hơi nóng cả cuối tuần. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch, làm màu. To deliver a line of a play in an arch, suggestive or unnatural way, so as to draw undue attention to it. Ví dụ : "During the school play, Sarah, as Juliet, ponged her famous line, "O Romeo, Romeo! Wherefore art thou Romeo?" by pausing dramatically after each word and using an overly theatrical voice, drawing laughter from the audience instead of sympathy. " Trong vở kịch ở trường, Sarah, vào vai Juliet, đã diễn lố câu thoại nổi tiếng "Ôi Romeo, Romeo! Sao chàng lại là Romeo?" bằng cách dừng lại đầy kịch tính sau mỗi từ và dùng một giọng điệu quá cường điệu, khiến khán giả bật cười thay vì cảm thông. entertainment literature stage style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời ping, gói tin trả lời ping. A packet sent in reply to a ping, thereby indicating the presence of a host. Ví dụ : "The computer sent a ping, and the server responded with a pong, confirming it was online. " Máy tính gửi một lệnh "ping", và máy chủ trả lời bằng một "pong" (gói tin trả lời ping), xác nhận rằng máy chủ đang trực tuyến. computing technology internet communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỗng A set of three identical tiles. Ví dụ : "Maria excitedly declared, "I just got a pong of bamboos! That's a big step towards winning the Mahjong game." " Maria hào hứng reo lên, "Tớ vừa được một phỗng cây tre! Vậy là một bước tiến lớn đến chiến thắng ván mạt chược này rồi." game group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc