Hình nền cho pong
BeDict Logo

pong

/pɒŋ/ /pɔŋ/

Định nghĩa

noun

Sự hôi thối, mùi hôi thối.

Ví dụ :

Thùng rác trong bếp bốc mùi hôi thối kinh khủng, nên tôi đem nó ra ngoài ngay lập tức.
verb

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, Sarah, vào vai Juliet, đã diễn lố câu thoại nổi tiếng "Ôi Romeo, Romeo! Sao chàng lại là Romeo?" bằng cách dừng lại đầy kịch tính sau mỗi từ và dùng một giọng điệu quá cường điệu, khiến khán giả bật cười thay vì cảm thông.
noun

Trả lời ping, gói tin trả lời ping.

Ví dụ :

Máy tính gửi một lệnh "ping", và máy chủ trả lời bằng một "pong" (gói tin trả lời ping), xác nhận rằng máy chủ đang trực tuyến.