BeDict Logo

pragmatic

/pɹæɡˈmætɪk/
Hình ảnh minh họa cho pragmatic: Thực tế, thiết thực, прагматичный.
 - Image 1
pragmatic: Thực tế, thiết thực, прагматичный.
 - Thumbnail 1
pragmatic: Thực tế, thiết thực, прагматичный.
 - Thumbnail 2
adjective

Thực tế, thiết thực, прагматичный.

Đồ đạc chắc chắn trong phòng sinh hoạt chung của sinh viên tuy rất thiết thực và hữu dụng nhưng lại không đẹp mắt chút nào.

Hình ảnh minh họa cho pragmatic: Thực dụng, có tính thực tiễn.
adjective

Cách tiếp cận thực tiễn của giáo viên trong việc dạy học tập trung vào những nguyên tắc cơ bản của toán học, thay vì chỉ học thuộc lòng công thức.