noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kinh doanh thực tế, Người làm kinh doanh. A man of business. Ví dụ : "The pragmatic, with his focus on efficiency, quickly organized the team for the project. " Nhà kinh doanh thực tế, vốn luôn chú trọng hiệu quả, nhanh chóng tổ chức đội cho dự án. business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay tọc mạch, kẻ tọc mạch. A busybody. Ví dụ : "Because she's such a pragmatic, Mrs. Jones always knows everyone's business in the neighborhood. " Vì bà Jones là một người hay tọc mạch, nên bà ấy luôn biết hết mọi chuyện của mọi người trong khu phố. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc lệnh. A public decree. Ví dụ : "The king issued a pragmatic outlining new rules for land ownership, aiming to resolve long-standing disputes. " Nhà vua ban hành một sắc lệnh quy định các luật lệ mới về quyền sở hữu đất đai, với mục tiêu giải quyết những tranh chấp kéo dài. politics government law royal state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tế, thiết thực, прагматичный. Practical, concerned with making decisions and actions that are useful in practice, not just theory. Ví dụ : "The sturdy furniture in the student lounge was pragmatic, but unattractive." Đồ đạc chắc chắn trong phòng sinh hoạt chung của sinh viên tuy rất thiết thực và hữu dụng nhưng lại không đẹp mắt chút nào. philosophy attitude character action business logic mind science theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực dụng, có tính thực tiễn. Philosophical; dealing with causes, reasons, and effects, rather than with details and circumstances; said of literature. Ví dụ : "The teacher's pragmatic approach to teaching focused on the underlying principles of math, rather than just memorizing formulas. " Cách tiếp cận thực tiễn của giáo viên trong việc dạy học tập trung vào những nguyên tắc cơ bản của toán học, thay vì chỉ học thuộc lòng công thức. philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay làm, Thích xen vào chuyện người khác. Interfering in the affairs of others; officious; meddlesome. Ví dụ : "The teacher's pragmatic interventions in student arguments often helped resolve conflicts. " Những can thiệp hay làm của cô giáo vào các cuộc tranh cãi của học sinh thường giúp giải quyết xung đột. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc