Hình nền cho pragmatic
BeDict Logo

pragmatic

/pɹæɡˈmætɪk/

Định nghĩa

noun

Nhà kinh doanh thực tế, Người làm kinh doanh.

Ví dụ :

Nhà kinh doanh thực tế, vốn luôn chú trọng hiệu quả, nhanh chóng tổ chức đội cho dự án.
adjective

Thực tế, thiết thực, прагматичный.

Ví dụ :

Đồ đạc chắc chắn trong phòng sinh hoạt chung của sinh viên tuy rất thiết thực và hữu dụng nhưng lại không đẹp mắt chút nào.
adjective

Ví dụ :

Cách tiếp cận thực tiễn của giáo viên trong việc dạy học tập trung vào những nguyên tắc cơ bản của toán học, thay vì chỉ học thuộc lòng công thức.