Hình nền cho primed
BeDict Logo

primed

/pɹaɪmd/

Định nghĩa

verb

Sẵn sàng, chuẩn bị, mồi.

Ví dụ :

Giáo viên đã chuẩn bị bảng trắng bằng cách viết tiêu đề bài học lên đó trước khi lớp học bắt đầu.
verb

Mồi, Bơm mồi, Làm mồi (cho nồi hơi).

Ví dụ :

Cái nồi hơi nước cũ kỹ bị mồi quá mức, phun nước lẫn với hơi vào đường ống nhà máy.