Hình nền cho raider
BeDict Logo

raider

/ˈɹeɪdɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ cướp, quân cướp, người đi đánh phá.

One who engages in a raid; a plunderer.

Ví dụ :

Đội bóng đá đó nổi tiếng là một đội "raider", luôn tấn công dồn dập hàng phòng ngự đối phương như quân cướp.
noun

Ví dụ :

Một kẻ thâu tóm công ty tàn nhẫn đã mua phần lớn cổ phần của công ty, đe dọa thay thế giám đốc điều hành hiện tại.
noun

Tàu chiến tuần dương, tàu đột kích.

Ví dụ :

Trong trận hải chiến, chiếc tàu tuần dương nhanh nhẹn liên tục quấy rối hạm đội địch, luồn lách ra vào đội hình để phá rối đợt tấn công của chúng.
noun

Người phanh phui, người vạch trần, người tố giác.

Ví dụ :

Kiểm toán viên nội bộ đó nổi tiếng là một người chuyên phanh phui, vạch trần bằng chứng về hành vi biển thủ trong công ty.