noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cướp, quân cướp, người đi đánh phá. One who engages in a raid; a plunderer. Ví dụ : "The football team was known as a raider, always attacking the opposing team's defense. " Đội bóng đá đó nổi tiếng là một đội "raider", luôn tấn công dồn dập hàng phòng ngự đối phương như quân cướp. military war person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xâm nhập công ty, người thâu tóm công ty. A person who takes or attempts to take control of a firm against the will of current management by purchasing a controlling interest of stock and acquiring proxies. Ví dụ : "A ruthless raider bought up most of the company's stock, threatening to replace the current CEO. " Một kẻ thâu tóm công ty tàn nhẫn đã mua phần lớn cổ phần của công ty, đe dọa thay thế giám đốc điều hành hiện tại. business finance economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biệt kích, lính biệt động. A special forces operative; a commando. Ví dụ : "The raider team was tasked with securing the abandoned warehouse. " Đội biệt kích được giao nhiệm vụ bảo vệ cái nhà kho bỏ hoang đó. military war person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chiến tuần dương, tàu đột kích. A warship which is light, maneuverable, and fast-moving. Ví dụ : "During the naval battle, the swift raider harassed the enemy fleet, darting in and out of formation to disrupt their attack. " Trong trận hải chiến, chiếc tàu tuần dương nhanh nhẹn liên tục quấy rối hạm đội địch, luồn lách ra vào đội hình để phá rối đợt tấn công của chúng. nautical military war vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phanh phui, người vạch trần, người tố giác. A person who uncovers evidence of improper behavior within governmental or private organizations. Ví dụ : "The internal auditor was a known raider, uncovering evidence of embezzlement within the company. " Kiểm toán viên nội bộ đó nổi tiếng là một người chuyên phanh phui, vạch trần bằng chứng về hành vi biển thủ trong công ty. person government organization business law job police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc