Hình nền cho rationalise
BeDict Logo

rationalise

/ˈɹæʃənəleɪz/

Định nghĩa

verb

Hợp lý hóa, biện minh.

Ví dụ :

Công ty cần hợp lý hóa ngân sách, vì vậy họ đã cắt giảm những chi phí không cần thiết.
verb

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng biện minh cho việc gian lận trong bài kiểm tra bằng cách nói rằng ai cũng làm vậy và giáo viên cũng chẳng quan tâm.
verb

Ví dụ :

Thư viện trường đã hợp lý hóa bộ sưu tập của mình bằng cách loại bỏ sách giáo khoa cũ và sắp xếp các môn học tương tự lại với nhau trên giá sách.