Hình nền cho rues
BeDict Logo

rues

/ɹuːz/

Định nghĩa

verb

Hối hận, ăn năn.

Ví dụ :

Sai lầm bất cẩn trong bài kiểm tra khiến cô ấy sau này hối hận, cảm thấy ăn năn vì đã không học hành chăm chỉ hơn.