

saltier
/ˈsɔltiər/ /ˈsɔːltiər/


adjective

adjective
Từng trải, lão luyện.


adjective
Hay tự ái, dễ tự ái, hờn dỗi.

adjective
Liên quan đến tiếng Sardinia và các phương ngữ Catalan được nói ở quần đảo Balearic và dọc theo bờ biển Catalonia, sử dụng các mạo từ xác định có nguồn gốc từ tiếng Latin ipse thay vì tiếng Latin ille.
Nhà ngôn ngữ học nhận thấy rằng phương ngữ Majorca, vốn "mặn" hơn tiếng Catalan chuẩn (tức là sử dụng mạo từ xác định có nguồn gốc từ "ipse" thay vì "ille"), dùng "es" (xuất phát từ "ipse") làm mạo từ xác định thay vì "el" (xuất phát từ "ille").

noun
Hình chữ thập, dấu nhân.

noun
Trong suốt các trận đấu quốc tế, rất nhiều cổ động viên Scotland đã tự hào vẫy cao lá cờ Thánh giá Andrew, tức cờ Scotland.
