BeDict Logo

saltier

/ˈsɔltiər/ /ˈsɔːltiər/
Hình ảnh minh họa cho saltier: Từng trải, lão luyện.
adjective

Sau ba mươi năm lênh đênh trên biển, thuyền trưởng Jones đã trở thành một thủy thủ từng trải hơn bất kỳ ai trong thủy thủ đoàn.

Hình ảnh minh họa cho saltier: Hay tự ái, dễ tự ái, hờn dỗi.
adjective

Thua trò chơi điện tử xong là anh ta bắt đầu hờn dỗi ra mặt, còn tố tôi gian lận dù tôi thắng rõ ràng.

Hình ảnh minh họa cho saltier: Liên quan đến tiếng Sardinia và các phương ngữ Catalan được nói ở quần đảo Balearic và dọc theo bờ biển Catalonia, sử dụng các mạo từ xác định có nguồn gốc từ tiếng Latin ipse thay vì tiếng Latin ille.
adjective

Liên quan đến tiếng Sardinia và các phương ngữ Catalan được nói ở quần đảo Balearic và dọc theo bờ biển Catalonia, sử dụng các mạo từ xác định có nguồn gốc từ tiếng Latin ipse thay vì tiếng Latin ille.

Nhà ngôn ngữ học nhận thấy rằng phương ngữ Majorca, vốn "mặn" hơn tiếng Catalan chuẩn (tức là sử dụng mạo từ xác định có nguồn gốc từ "ipse" thay vì "ille"), dùng "es" (xuất phát từ "ipse") làm mạo từ xác định thay vì "el" (xuất phát từ "ille").

Hình ảnh minh họa cho saltier: Hình chữ thập, dấu nhân.
noun

Biển báo giao thông có hình thoi màu vàng tươi với dấu nhân màu đen đậm bên trong, báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau với đường sắt.

Hình ảnh minh họa cho saltier: Thánh giá Andrew, cờ Scotland.
noun

Thánh giá Andrew, cờ Scotland.

Trong suốt các trận đấu quốc tế, rất nhiều cổ động viên Scotland đã tự hào vẫy cao lá cờ Thánh giá Andrew, tức cờ Scotland.