Hình nền cho scrums
BeDict Logo

scrums

/skrʌmz/

Định nghĩa

noun

Đám đông hỗn loạn, đám đông lộn xộn.

Ví dụ :

Một đám đông hỗn loạn chen lấn xô đẩy nhau quanh quầy bar khi nghe thông báo có bia miễn phí.
noun

Đám đông phóng viên vây quanh, cuộc vây quanh của phóng viên.

Ví dụ :

Một đám đông phóng viên đã vây quanh Scott Brison ngay sau khi ông ấy tuyên bố ứng cử vào vị trí lãnh đạo Đảng Tự do liên bang.
noun

Ví dụ :

Mỗi buổi sáng, nhóm phát triển phần mềm đều tổ chức các cuộc họp scrum ngắn để nhanh chóng cập nhật cho nhau về tiến độ và những khó khăn gặp phải.