BeDict Logo

shingling

/ˈʃɪŋɡlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho shingling: Sự loại xỉ, quá trình loại xỉ.
noun

Tay nghề của người thợ rèn thể hiện rõ trên miếng sắt rèn cuối cùng, thành quả đạt được sau nhiều giờ miệt mài loại xỉ bằng cách nện và ép để loại bỏ hết tạp chất khỏi kim loại nóng.