BeDict Logo

shuttles

/ˈʃʌtəlz/ /ˈʃʌɾəlz/
Hình ảnh minh họa cho shuttles: Con thoi, vật đưa đón, phương tiện vận chuyển qua lại.
 - Image 1
shuttles: Con thoi, vật đưa đón, phương tiện vận chuyển qua lại.
 - Thumbnail 1
shuttles: Con thoi, vật đưa đón, phương tiện vận chuyển qua lại.
 - Thumbnail 2
noun

Con thoi, vật đưa đón, phương tiện vận chuyển qua lại.

Người làm ở căng-tin chuyển qua chuyển lại khay thức ăn từ bếp đến quầy thức ăn và trở lại khu rửa chén.