Hình nền cho shuttles
BeDict Logo

shuttles

/ˈʃʌtəlz/ /ˈʃʌɾəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận nạp chỉ vào các ống suốt, chuẩn bị con thoi cho lượt đi tiếp theo xuyên qua các sợi dọc.
noun

Ví dụ :

Chiếc máy may kêu vo vo khi thoi suốt của nó di chuyển qua lại, tạo ra những đường chỉ đều và đẹp trên vải.
noun

Ví dụ :

Người làm ở căng-tin chuyển qua chuyển lại khay thức ăn từ bếp đến quầy thức ăn và trở lại khu rửa chén.