Hình nền cho slighted
BeDict Logo

slighted

/ˈslaɪtɪd/ /ˈslaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Xem nhẹ, coi thường.

Ví dụ :

Maria cảm thấy bị xem nhẹ khi sếp khen tất cả mọi người đóng góp cho dự án, nhưng lại hoàn toàn bỏ qua những đóng góp của cô ấy.
verb

Xem nhẹ, coi thường, không coi trọng.

Ví dụ :

Maria cảm thấy bị xem nhẹ khi sếp khen công việc của đồng nghiệp cô ấy nhiều hơn, mặc dù cô ấy đã đóng góp ngang bằng vào dự án.
verb

Xúc phạm, coi thường, khinh miệt.

Ví dụ :

Vì tật nói lắp, anh ấy cảm thấy bị cô giáo coi thường, cô ấy không bao giờ gọi anh ấy phát biểu trong lớp.
verb

Ví dụ :

Sau cuộc bao vây, quân đội xâm lược đã triệt phá lâu đài bằng cách phá hủy các bức tường thành, khiến nó không còn khả năng phòng thủ trong tương lai.