BeDict Logo

slighted

/ˈslaɪtɪd/ /ˈslaɪdɪd/
Hình ảnh minh họa cho slighted: Phá hủy, triệt phá.
verb

Sau cuộc bao vây, quân đội xâm lược đã triệt phá lâu đài bằng cách phá hủy các bức tường thành, khiến nó không còn khả năng phòng thủ trong tương lai.