verb🔗ShareĐung đưa, lắc lư. To (cause to) sway."The heavy branch, laden with apples, swagged low in the wind. "Cành cây nặng trĩu quả táo đung đưa thấp xuống theo gió.actionstylewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChùng xuống, võng xuống. To droop; to sag."The old clothesline sagged and swagged under the weight of the wet laundry. "Cái dây phơi đồ cũ kỹ chùng xuống và võng xuống dưới sức nặng của đống quần áo ướt.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang trí bằng vải драp, драp vải thành vòng. To decorate (something) with loops of draped fabric."She swagged the doorway with colorful fabric for the party. "Cô ấy trang trí khung cửa bằng những dải vải sặc sỡ драp thành vòng cho bữa tiệc.appearancestyleartarchitecturematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc võng, treo lủng lẳng. To install (a ceiling fan or light fixture) by means of a long cord running from the ceiling to an outlet, and suspended by hooks or similar.""Because there wasn't an electrical box in the center of the room, we swagged the new pendant light from the wall outlet to hang over the table." "Vì không có hộp điện ở giữa phòng, nên chúng tôi đã mắc võng đèn thả mới từ ổ cắm trên tường để đèn treo lủng lẳng ngay phía trên bàn ăn.architectureutilityelectricbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGồng gánh, mang vác. To travel on foot carrying a swag (possessions tied in a blanket)."The hiker swagged across the dusty trail, his blanket roll bouncing with each step. "Người đi bộ đường dài gồng gánh trên con đường mòn đầy bụi, cuộn chăn của anh ta nảy lên theo mỗi bước chân.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTuồn, chở hàng ăn cắp. To transport stolen goods."The thieves swagged the jewelry from the store and drove away quickly. "Bọn trộm đã tuồn trang sức ăn cắp được từ cửa hàng rồi lái xe đi rất nhanh.propertyactionpolicelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc