Hình nền cho swagged
BeDict Logo

swagged

/swæɡd/

Định nghĩa

verb

Đung đưa, lắc lư.

Ví dụ :

Cành cây nặng trĩu quả táo đung đưa thấp xuống theo gió.
verb

Ví dụ :

Vì không có hộp điện ở giữa phòng, nên chúng tôi đã mắc võng đèn thả mới từ ổ cắm trên tường để đèn treo lủng lẳng ngay phía trên bàn ăn.