noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nhờn, bùn nhớt. Soft, moist earth or clay, having an adhesive quality; viscous mud; any substance of a dirty nature, that is moist, soft, and adhesive; bitumen; mud containing metallic ore, obtained in the preparatory dressing. Ví dụ : "The construction workers struggled to move the heavy slimes from the foundation after the rainstorm. " Sau cơn bão, công nhân xây dựng vất vả di chuyển đống bùn nhão dính nhớp nặng trịch ra khỏi móng công trình. material substance geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nhờn, chất nhầy. Any mucilaginous substance; or a mucus-like substance which exudes from the bodies of certain animals, such as snails or slugs. Ví dụ : "The garden path was slippery in the morning because of the slimes left by the slugs overnight. " Con đường trong vườn trơn trượt vào buổi sáng vì có chất nhờn do lũ sên bò ra để lại qua đêm. substance animal organism physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bẩn thỉu, người hèn hạ. A sneaky, unethical person; a slimeball. Ví dụ : ""The used car salesman was a bunch of slimes; he lied about the car's history and tried to trick us into paying more." " Mấy gã bán xe cũ đó đúng là một lũ bẩn thỉu; hắn ta nói dối về lịch sử xe và còn tìm cách lừa chúng tôi trả giá cao hơn. person character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nhờn, quái vật nhầy nhụa. A monster having the form of a slimy blob. Ví dụ : "The slimy, green slime monster, called "Gloop," terrorized the schoolyard. " Con quái vật nhầy nhụa màu xanh lá cây, có tên là "Gloop," đã khủng bố sân trường. mythology inhuman being animal story supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác thịt, thân xác. Human flesh, seen disparagingly; mere human form. Ví dụ : "The warlord saw the opposing army as nothing but slimes, easily crushed beneath his superior might. " Tên lãnh chúa kia xem quân địch chẳng khác gì xác thịt, dễ dàng bị nghiền nát dưới sức mạnh vượt trội của hắn. human body being person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hắc ín. Jew’s slime (bitumen) Ví dụ : "Ancient builders used slimes to waterproof boats and seal walls. " Ngày xưa, những người thợ xây dựng đã dùng hắc ín để chống thấm nước cho thuyền và trát kín tường. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn bè, chiến hữu. Friend, homie Ví dụ : ""I'm going to grab lunch with my slimes after class." " Tôi định đi ăn trưa với đám bạn thân sau giờ học. person group society culture communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớt, bôi nhớt, làm cho trơn nhớt. To coat with slime. Ví dụ : "The garden snails slimes the lettuce leaves, making them unappetizing. " Ốc sên trong vườn bôi nhớt lên lá xà lách, khiến chúng trở nên mất ngon. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, nói xấu. To besmirch or disparage. Ví dụ : "The teacher slimed Sarah's reputation by publicly accusing her of cheating. " Cô giáo đã bôi nhọ danh tiếng của Sarah bằng cách công khai buộc tội em ấy gian lận. communication media politics attitude word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch (cá). To carve (fish), removing the offal. Ví dụ : "The fisherman slimes the tuna on the boat, preparing it for market. " Người ngư dân làm sạch cá ngừ ngay trên thuyền để chuẩn bị đem ra chợ bán. food fish action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc