Hình nền cho talon
BeDict Logo

talon

/ˈtælən/

Định nghĩa

noun

Móng vuốt, vuốt sắc.

Ví dụ :

Con đại bàng dùng móng vuốt sắc nhọn giữ chặt con cá khi bay về tổ.
noun

Gờ trang trí lõm ở dưới và lồi ở trên, đường cong ogee.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã sử dụng gờ trang trí "talon" (lõm ở dưới và lồi ở trên, giống đường cong ogee) ở phía trên lò sưởi để tạo ra vẻ ngoài trang trí thanh lịch.