verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm trại. To go camping. Ví dụ : "We’ll be tented at the campground this weekend." Cuối tuần này chúng ta sẽ đi cắm trại ở khu cắm trại. entertainment nature sport holiday place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chắn bằng giấy bạc. To prop up aluminum foil in an inverted "V" (reminiscent of a pop-up tent) over food to reduce splatter, before putting it in the oven. Ví dụ : "Before baking the chicken, I tented it with foil to keep it from splattering grease all over the oven. " Trước khi nướng gà, tôi che chắn nó bằng giấy bạc hình chữ V ngược để mỡ khỏi bắn tung tóe khắp lò. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lều, có hình dạng như lều. To form into a tent-like shape. Ví dụ : "The sheet tented over his midsection." Tấm ga trải giường phồng lên như một cái lều trên bụng anh ấy. appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, chú ý. To attend to; to heed Ví dụ : "The shepherd tented his flock diligently, ensuring they were safe from predators. " Người chăn cừu lưu tâm đến đàn cừu của mình một cách cẩn thận, đảm bảo chúng an toàn khỏi thú dữ. attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ. To guard; to hinder. Ví dụ : "The police tented the crime scene with caution tape, hindering access to anyone unauthorized. " Cảnh sát đã giăng dây quanh hiện trường vụ án, che chở và ngăn cản bất kỳ ai không được phép tiếp cận. action police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò xét, thăm dò, giữ bằng ống thông. (sometimes figurative) To probe or to search with a tent; to keep open with a tent. Ví dụ : "to tent a wound" Thông ống vào vết thương để dò xét/thăm dò. medicine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được che bằng lều, Có lều che. Covered with tents. Ví dụ : "The campsite was tented with colorful, brightly-colored tents. " Khu cắm trại được che kín bằng những chiếc lều sặc sỡ, đầy màu sắc. area place environment building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc