Hình nền cho tented
BeDict Logo

tented

/ˈtɛntɪd/ /ˈtɛntəd/

Định nghĩa

verb

Cắm trại.

Ví dụ :

"We’ll be tented at the campground this weekend."
Cuối tuần này chúng ta sẽ đi cắm trại ở khu cắm trại.
verb

Ví dụ :

Trước khi nướng gà, tôi che chắn nó bằng giấy bạc hình chữ V ngược để mỡ khỏi bắn tung tóe khắp lò.