noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạnh, răng. A spike or point on an implement or tool, especially a prong of a fork or a tooth of a comb. Ví dụ : "The farmer used a rake with sturdy tines to gather the fallen leaves. " Người nông dân dùng một cái cào có những ngạnh chắc chắn để gom lá rụng. part utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc nhỏ, nhánh gạc. A small branch, especially on an antler or horn. Ví dụ : "The deer's antlers had several sharp tines. " Cặp sừng của con nai có vài nhánh gạc nhỏ sắc nhọn. animal part biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu răng ngựa, Đậu triều. A wild vetch or tare. Ví dụ : "The farmer noticed patches of tine growing amongst his wheat crop. " Người nông dân nhận thấy có những đám đậu răng ngựa mọc lẫn trong ruộng lúa mì của mình. plant vegetable biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé nhỏ, nhỏ xíu. Small, diminutive Ví dụ : "The baby bird had a tine appetite, eating only a few crumbs. " Con chim non có một sự thèm ăn bé nhỏ xíu, chỉ ăn vài mẩu vụn bánh thôi. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, đau khổ, tuổi trẻ. Trouble; distress; teen. Ví dụ : "The financial tine caused the family significant worry. " Khó khăn tài chính này đã gây ra nhiều lo lắng cho gia đình. suffering emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, châm lửa. To kindle; to set on fire. Ví dụ : "Because the wood was so dry, one spark threatened to tine the entire pile and create a dangerous fire. " Vì gỗ quá khô, chỉ một tia lửa nhỏ cũng có thể châm lửa đốt cháy cả đống gỗ và gây ra đám cháy nguy hiểm. energy action fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, căm hờn. To rage; to smart. Ví dụ : "Even after days, the memory of the argument continued to tine at her, causing her to feel restless and upset. " Ngay cả sau nhiều ngày, ký ức về cuộc tranh cãi vẫn tiếp tục làm cô ấy căm hờn, khiến cô cảm thấy bồn chồn và khó chịu. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, giam giữ. To shut in, or enclose. Ví dụ : "The farmer will tine the cattle in the barn before the storm arrives. " Người nông dân sẽ nhốt gia súc vào chuồng trước khi bão đến. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc