Hình nền cho transposition
BeDict Logo

transposition

/ˌtrænzpəˈzɪʃən/ /ˌtrænspəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hoán vị, sự đổi chỗ.

Ví dụ :

"The transposition of the letters "e" and "i" in the word "receive" is a common spelling mistake. "
Việc hoán vị hai chữ "e" và "i" trong từ "receive" là một lỗi chính tả thường gặp.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano gợi ý chuyển điệu bài hát lên tông cao hơn để học sinh có thể hát thoải mái hơn.
noun

Ví dụ :

Trong cờ vua, một người chơi có thể đạt đến một thế khai cuộc tiêu chuẩn thông qua một loạt các nước đi bất thường; sự chuyển vị này có thể làm đối thủ bối rối vì họ đang mong đợi một biến khác.
noun

Chuyển vị, Chuyển đổi, Thực thi, Nội luật hóa.

Ví dụ :

Việc trì hoãn nội luật hóa chỉ thị của EU về bảo vệ người tiêu dùng đồng nghĩa với việc các doanh nghiệp địa phương không chắc chắn về các quy định mới mà họ cần tuân thủ.