BeDict Logo

transposing

/trænsˈpoʊzɪŋ/ /trænzˈpoʊzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho transposing: Chuyển vế, đổi dấu.
verb

Chuyển vế, đổi dấu.

Để giải tìm 'x', học sinh đó đang chuyển vế số '5' từ bên phải của phương trình sang bên trái, đổi dấu của nó từ dương sang âm.

Hình ảnh minh họa cho transposing: Chuyển thể, thi hành, thực thi.
verb

Quốc gia đó đang thực thi chỉ thị của Liên minh châu Âu về quyền riêng tư dữ liệu bằng cách ban hành luật quốc gia mới bảo vệ thông tin trực tuyến của người dân.