noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét nhanh, sự thoăn thoắt. A quick, light sweeping motion. Ví dụ : "With a quick whisk, she swept the cat from the pantry with her broom." Chỉ với vài nhịp quét thoăn thoắt, cô ấy đã dùng chổi lùa con mèo ra khỏi phòng chứa thức ăn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đánh trứng, cái đánh trứng. A kitchen utensil, made from stiff wire loops fixed to a handle, used for whipping (or a mechanical device with the same function). Ví dụ : "He used a whisk to whip up a light and airy souffle." Anh ấy dùng cái đánh trứng để đánh bông món soufflé cho thật nhẹ và xốp. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chổi, bó que, búi. A bunch of twigs or hair etc, used as a brush. Ví dụ : "Peter dipped the whisk in lather and applied it to his face, so he could start shaving." Peter nhúng cái chổi bằng cành cây nhỏ vào bọt cạo râu rồi xoa lên mặt, để chuẩn bị cạo râu. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chổi nhỏ, chổi phất trần. A small handheld broom with a small (or no) handle. Ví dụ : "I used a whisk to sweep the counter, then a push-broom for the floor." Tôi dùng chổi phất trần để quét mặt bàn, sau đó dùng chổi đẩy để quét sàn nhà. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bào cong A plane used by coopers for evening chines. Ví dụ : "The cooper carefully smoothed the inside of the barrel with his collection of whisks, ensuring a tight fit for the lid. " Người thợ làm thùng cẩn thận làm nhẵn mặt trong của thùng bằng bộ bào cong của mình, đảm bảo nắp thùng sẽ vừa khít. utensil technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác ngắn. A kind of cape, forming part of a woman's dress. Ví dụ : ""The historical reenactor's dress featured delicate lace whisks at the shoulders." " Bộ váy của người diễn lại lịch sử có những chiếc áo choàng ren ngắn tinh tế ở phần vai. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi ranh, kẻ hỗn láo. An impertinent fellow. Ví dụ : "The new student, a real whisks, kept interrupting the teacher during class. " Thằng học sinh mới, đúng là thằng nhãi ranh, cứ liên tục ngắt lời giáo viên trong lớp. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc