Hình nền cho whisks
BeDict Logo

whisks

/wɪsks/

Định nghĩa

noun

Quét nhanh, sự thoăn thoắt.

Ví dụ :

Chỉ với vài nhịp quét thoăn thoắt, cô ấy đã dùng chổi lùa con mèo ra khỏi phòng chứa thức ăn.