Hình nền cho accumulations
BeDict Logo

accumulations

/əˌkjuːmjəˈleɪʃənz/ /əˌkjuːmjʊˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự tích lũy, sự chồng chất, đống.

Ví dụ :

""The heavy rain caused accumulations of water in the street." "
Cơn mưa lớn đã khiến nước tích tụ thành vũng lớn trên đường.
noun

Sự tích lũy, sự chồng chất.

Ví dụ :

Luật sư trình cho thẩm phán sự chồng chất các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu để chứng minh yêu sách của thân chủ mình đối với mảnh đất.
noun

Ví dụ :

Việc nhân viên tích lũy/gom hàng cổ phiếu của công ty khi giá giảm sau thông báo của CEO cho thấy họ tin vào giá trị dài hạn của nó.
noun

Sự tích lũy, sự dồn lại.

Ví dụ :

Trường đại học không khuyến khích việc học cùng lúc nhiều bằng thạc sĩ, mà muốn sinh viên tập trung vào một bằng để hiểu sâu hơn về môn học.