Hình nền cho addle
BeDict Logo

addle

/ˈæ.dəl/

Định nghĩa

verb

Kiếm sống, làm lụng để kiếm sống.

Ví dụ :

Bà tôi đã làm lụng đủ tiền để trả học phí đại học cho cháu trai.
verb

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng rằng chuyến xe tải xóc nảy có thể làm ung trứng gà trước khi chúng kịp nở.