verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm sống, làm lụng để kiếm sống. (provincial) To earn, earn by labor; earn money or one's living. Ví dụ : "My grandmother adled enough money to pay for her grandson's college tuition. " Bà tôi đã làm lụng đủ tiền để trả học phí đại học cho cháu trai. job work economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy nở, phát triển, chín. (provincial) To thrive or grow; to ripen. Ví dụ : "The apples on the tree will addle nicely in the late summer sun, growing plump and ripe. " Những quả táo trên cây sẽ nảy nở thật tốt dưới ánh nắng cuối hè, trở nên căng mọng và chín mọng. agriculture biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, người ngốc nghếch, thằng ngốc. A foolish or dull-witted fellow. Ví dụ : ""Don't be such an addle; think before you speak." " Đừng có ngốc nghếch thế; suy nghĩ trước khi nói chứ. person character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn lầy, vũng lầy. Liquid filth; mire. Ví dụ : "The construction site was a mess after the rain, with puddles of addle clinging to the muddy ground. " Sau cơn mưa, công trường xây dựng trở nên bừa bộn với những vũng bùn lầy bám chặt trên nền đất lầy lội. environment nature substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn, bã. (provincial) Lees; dregs. Ví dụ : "The farmer sold the addle of the harvest, the lowest-quality corn, for a very low price. " Người nông dân bán đi phần cặn bã của vụ thu hoạch, tức là loại ngô chất lượng kém nhất, với giá rất rẻ. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lú lẫn, làm bối rối, làm hỏng. To make addle; to grow addle; to muddle Ví dụ : "The loud noise completely addled my brain, and I couldn't remember the answer to the question. " Tiếng ồn lớn làm đầu óc tôi hoàn toàn rối bời, khiến tôi không thể nhớ ra câu trả lời. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, làm hỏng trứng, làm ung trứng. To cause fertilised eggs to lose viability, by killing the developing embryo within through shaking, piercing, freezing or oiling, without breaking the shell. Ví dụ : "The farmer worried that the rough truck ride might addle the chicken eggs before they could hatch. " Người nông dân lo lắng rằng chuyến xe tải xóc nảy có thể làm ung trứng gà trước khi chúng kịp nở. biology agriculture animal food science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối, ung, hỏng. Having lost the power of development, and become rotten; putrid. Ví dụ : "addle eggs" Trứng ung. biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, bối rối. (by extension) Unfruitful or confused; muddled. Ví dụ : "addle brains" Đầu óc lẫn lộn. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc