BeDict Logo

addle

/ˈæ.dəl/
Hình ảnh minh họa cho addle: Hỏng, làm hỏng trứng, làm ung trứng.
verb

Người nông dân lo lắng rằng chuyến xe tải xóc nảy có thể làm ung trứng gà trước khi chúng kịp nở.