BeDict Logo

idiomatic

/ˌɪdi.əˈmætɪk/
Hình ảnh minh họa cho idiomatic: Lối nói thành ngữ, cách diễn đạt thành ngữ.
 - Image 1
idiomatic: Lối nói thành ngữ, cách diễn đạt thành ngữ.
 - Thumbnail 1
idiomatic: Lối nói thành ngữ, cách diễn đạt thành ngữ.
 - Thumbnail 2
noun

Lối nói thành ngữ, cách diễn đạt thành ngữ.

Cụm từ "hit the books" là một thành ngữ, nghĩa là "học hành chăm chỉ", và nghĩa đen của nó thì không có nghĩa gì cả (vô nghĩa).

Hình ảnh minh họa cho idiomatic: Thổ ngữ, tiếng địa phương.
noun

Thổ ngữ mà học sinh trường địa phương đó sử dụng đầy những tiếng lóng từ những năm 1980, khiến một số giáo viên lớn tuổi khó mà hiểu được.

Hình ảnh minh họa cho idiomatic: Phong cách, lối, kiểu cách.
noun

Phong cách, lối, kiểu cách.

Kiểu thiết kế đậm chất riêng của kiến trúc sư đó cho thư viện mới, với những đường cong và không gian mở, đã thực sự nắm bắt được tinh thần của cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho idiomatic: Thành ngữ, mang tính thành ngữ.
adjective

Bản nhạc piano này rất phù hợp với cây đàn, tận dụng tối đa âm vực tự nhiên và các kỹ thuật chơi đàn vốn có của nó.