Hình nền cho backfires
BeDict Logo

backfires

/ˈbækfaɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các lính cứu hỏa đã dùng biện pháp đốt ngược để bảo vệ thị trấn khỏi đám cháy rừng đang lan tới.
noun

Ví dụ :

Tiếng nổ dội từ chiếc xe cũ kỹ lớn đến nỗi làm mọi người trên phố giật mình.
noun

Ví dụ :

Tiếng nổ ngược của chiếc xe cũ kỹ to đến mức làm giật mình tất cả mọi người trên phố.