BeDict Logo

backslides

/ˈbækˌslaɪdz/
Hình ảnh minh họa cho backslides: Bước lùi, đi lùi trên sân khấu.
noun

Màn "bước lùi" vụng về của cậu ấy trong buổi biểu diễn tài năng của trường làm mọi người cười ồ.

Hình ảnh minh họa cho backslides: Thất hứa, bội ước, trốn tránh trách nhiệm.
 - Image 1
backslides: Thất hứa, bội ước, trốn tránh trách nhiệm.
 - Thumbnail 1
backslides: Thất hứa, bội ước, trốn tránh trách nhiệm.
 - Thumbnail 2
verb

Thất hứa, bội ước, trốn tránh trách nhiệm.

Các nước giàu đang thất hứa, bội ước trong cam kết đồng ý với các biện pháp mới của WTO để giúp người dân ở các nước nghèo tiếp cận thuốc men giá cả phải chăng.