noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày len trẻ em, hài len. A soft, woolen shoe, usually knitted, for a baby or small pet. Ví dụ : "The little puppy wore cozy booties to keep its paws warm outside. " Chú cún con mang hài len ấm áp để giữ ấm cho bàn chân khi ra ngoài trời. wear item family animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốt lặn, ủng lặn. A thick sock worn under a wetsuit. Ví dụ : "The surfer pulled on his thick neoprene booties before slipping into his wetsuit, hoping to keep his feet warm in the cold ocean. " Trước khi mặc bộ đồ lặn, người lướt sóng mang đôi ủng lặn neoprene dày cộm vào, hy vọng giữ ấm đôi chân trong làn nước biển lạnh giá. wear nautical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc giày, bao giày. An overshoe or sock worn to cover dirty shoes or feet. Ví dụ : "Surgeons often slip on bootees before entering the operating room." Các bác sĩ phẫu thuật thường xỏ bọc giày trước khi vào phòng mổ. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cải cướp được. A form of prize which, when a ship was captured at sea, could be distributed at once. Ví dụ : "After the pirate ship successfully raided the merchant vessel, the captain immediately ordered the booties to be divided among the crew. " Sau khi tàu hải tặc cướp phá thành công tàu buôn, thuyền trưởng ra lệnh chia ngay chiến lợi phẩm cho thủy thủ đoàn. nautical military sailing war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cướp được. Plunder taken from an enemy in time of war, or seized by piracy. Ví dụ : "The pirates divided the booties of gold and jewels they had stolen from the Spanish galleon. " Bọn cướp biển chia nhau chiến lợi phẩm là vàng bạc châu báu mà chúng đã cướp được từ thuyền galleon của Tây Ban Nha. military war property nautical history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của ăn cướp được. Something that has been stolen or illegally obtained from elsewhere. Ví dụ : "After the raid, the pirates divided the booties amongst themselves. " Sau cuộc tấn công, bọn hải tặc chia nhau chiến lợi phẩm cướp được. property asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, cặp mông. The buttocks. Ví dụ : "The toddler wiggled her booties as she danced to the music. " Cô bé loạng choạng lắc lư cặp mông khi nhảy theo điệu nhạc. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tượng tình dục, người tình. (not countable) A person considered as a sexual partner or sex object. sex human person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục. Sexual intercourse. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The vulva and vagina. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc