Hình nền cho booties
BeDict Logo

booties

/ˈbuːtiz/

Định nghĩa

noun

Giày len trẻ em, hài len.

Ví dụ :

Chú cún con mang hài len ấm áp để giữ ấm cho bàn chân khi ra ngoài trời.
noun

Chiến lợi phẩm, của cải cướp được.

Ví dụ :

Sau khi tàu hải tặc cướp phá thành công tàu buôn, thuyền trưởng ra lệnh chia ngay chiến lợi phẩm cho thủy thủ đoàn.