Hình nền cho callback
BeDict Logo

callback

/ˈkɔlˌbæk/ /ˈkɑlˌbæk/

Định nghĩa

noun

Sự trở lại, hồi phục, sự phục hồi.

Ví dụ :

Giá cổ phiếu của công ty đã có sự hồi phục đáng kể về mức giá ban đầu sau thông báo của CEO.
noun

Ví dụ :

Để tăng cường bảo mật, hệ thống yêu cầu gọi lại đến số điện thoại đã đăng ký của bạn sau khi bạn nhập mật khẩu.
noun

Lời nhắc lại, đoạn nhắc lại.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài có một đoạn nhắc lại rất hay khi anh ta nhắc đến kiểu tóc kỳ quặc mà anh ta đã pha trò ở đầu chương trình, và khán giả lại cười ồ lên lần nữa.