BeDict Logo

callback

/ˈkɔlˌbæk/ /ˈkɑlˌbæk/
Hình ảnh minh họa cho callback: Gọi lại, điện thoại lại.
noun

Để tăng cường bảo mật, hệ thống yêu cầu gọi lại đến số điện thoại đã đăng ký của bạn sau khi bạn nhập mật khẩu.

Hình ảnh minh họa cho callback: Lời nhắc lại, đoạn nhắc lại.
noun

Lời nhắc lại, đoạn nhắc lại.

Màn trình diễn của diễn viên hài có một đoạn nhắc lại rất hay khi anh ta nhắc đến kiểu tóc kỳ quặc mà anh ta đã pha trò ở đầu chương trình, và khán giả lại cười ồ lên lần nữa.