noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huýt sáo chế nhạo, tiếng la ó. A shout or whistle expressing dislike, especially from a crowd or audience; a jeer, a boo. Ví dụ : "The comedian rushed off stage after being met with a storm of catcalls from the unhappy audience. " Vị diễn viên hài vội vàng rời khỏi sân khấu sau khi hứng chịu một tràng tiếng la ó và huýt sáo chế nhạo từ đám đông khán giả không hài lòng. attitude sound society communication action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời trêu ghẹo, tiếng huýt sáo trêu ghẹo. A shout, whistle, or comment of a sexual nature, usually made toward a passing woman. Ví dụ : "Walking down the street, Maria ignored the rude catcalls from the construction workers. " Đi trên đường, Maria lờ đi những lời trêu ghẹo khiếm nhã và tiếng huýt sáo trêu ghẹo từ đám công nhân xây dựng. communication culture sex society attitude action human word sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huýt sáo phản đối, tiếng huýt sáo неодобрение. A whistle blown by a theatre-goer to express disapproval. Ví dụ : "The actor paused, visibly upset, as the boos and catcalls from the audience grew louder after he forgot his lines. " Diễn viên dừng lại, rõ ràng là rất buồn, khi tiếng la ó và huýt sáo phản đối từ khán giả ngày càng lớn hơn sau khi anh ấy quên lời thoại. culture entertainment sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huýt sáo chế nhạo, la ó. To make such an exclamation. Ví dụ : "As the actress walked onto the stage, some audience members catcalled her, making unwanted and disrespectful noises. " Khi nữ diễn viên bước lên sân khấu, một vài khán giả đã huýt sáo chế nhạo cô ấy, tạo ra những tiếng ồn không mong muốn và thiếu tôn trọng. communication sound action society culture exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi kiểu dữ liệu lúc chạy (trong Eiffel). In the Eiffel programming language, a run-time error caused by use of the wrong data type. Ví dụ : "In his Eiffel program, frequent catcalls relating to integer division were traced back to using real numbers where integer values were expected. " Trong chương trình Eiffel của anh ấy, những lỗi kiểu dữ liệu lúc chạy liên quan đến phép chia số nguyên thường xuyên xảy ra, và sau khi tìm hiểu thì phát hiện ra là do đã dùng số thực ở những chỗ đáng lẽ phải dùng số nguyên. computing technical type language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc