Hình nền cho catcalls
BeDict Logo

catcalls

/ˈkætˌkɔlz/ /ˈkætˌkɑlz/

Định nghĩa

noun

Huýt sáo chế nhạo, tiếng la ó.

Ví dụ :

Vị diễn viên hài vội vàng rời khỏi sân khấu sau khi hứng chịu một tràng tiếng la ó và huýt sáo chế nhạo từ đám đông khán giả không hài lòng.
noun

Lời trêu ghẹo, tiếng huýt sáo trêu ghẹo.

Ví dụ :

Đi trên đường, Maria lờ đi những lời trêu ghẹo khiếm nhã và tiếng huýt sáo trêu ghẹo từ đám công nhân xây dựng.
noun

Huýt sáo phản đối, tiếng huýt sáo неодобрение.

Ví dụ :

Diễn viên dừng lại, rõ ràng là rất buồn, khi tiếng la ó và huýt sáo phản đối từ khán giả ngày càng lớn hơn sau khi anh ấy quên lời thoại.
verb

Huýt sáo chế nhạo, la ó.

Ví dụ :

Khi nữ diễn viên bước lên sân khấu, một vài khán giả đã huýt sáo chế nhạo cô ấy, tạo ra những tiếng ồn không mong muốn và thiếu tôn trọng.
noun

Lỗi kiểu dữ liệu lúc chạy (trong Eiffel).

Ví dụ :

Trong chương trình Eiffel của anh ấy, những lỗi kiểu dữ liệu lúc chạy liên quan đến phép chia số nguyên thường xuyên xảy ra, và sau khi tìm hiểu thì phát hiện ra là do đã dùng số thực ở những chỗ đáng lẽ phải dùng số nguyên.