BeDict Logo

catcalls

/ˈkætˌkɔlz/ /ˈkætˌkɑlz/
Hình ảnh minh họa cho catcalls: Huýt sáo chế nhạo, tiếng la ó.
noun

Huýt sáo chế nhạo, tiếng la ó.

Vị diễn viên hài vội vàng rời khỏi sân khấu sau khi hứng chịu một tràng tiếng la ó và huýt sáo chế nhạo từ đám đông khán giả không hài lòng.

Hình ảnh minh họa cho catcalls: Huýt sáo phản đối, tiếng huýt sáo неодобрение.
noun

Huýt sáo phản đối, tiếng huýt sáo неодобрение.

Diễn viên dừng lại, rõ ràng là rất buồn, khi tiếng la ó và huýt sáo phản đối từ khán giả ngày càng lớn hơn sau khi anh ấy quên lời thoại.

Hình ảnh minh họa cho catcalls: Lỗi kiểu dữ liệu lúc chạy (trong Eiffel).
noun

Lỗi kiểu dữ liệu lúc chạy (trong Eiffel).

Trong chương trình Eiffel của anh ấy, những lỗi kiểu dữ liệu lúc chạy liên quan đến phép chia số nguyên thường xuyên xảy ra, và sau khi tìm hiểu thì phát hiện ra là do đã dùng số thực ở những chỗ đáng lẽ phải dùng số nguyên.