Hình nền cho chequer
BeDict Logo

chequer

/ˈtʃɛkə/

Định nghĩa

noun

Người kiểm tra, người kiểm chứng.

Ví dụ :

Giáo viên, người kiểm tra tất cả bài tập về nhà, đảm bảo rằng mỗi học sinh đã hoàn thành những nhiệm vụ được giao.
verb

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời, xuyên qua kẽ lá, bắt đầu tạo thành những ô sáng tối đan xen trên cỏ, tạo nên những hình thù thay đổi liên tục.
noun

Trái tần bì.

The edible fruit of the wild service tree, Sorbus torminalis.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi tìm thấy một cây tần bì và nếm thử trái tần bì (chequer) của nó; chúng có một hương vị độc đáo, hơi ngọt.