noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiểm tra, người kiểm chứng. One who checks or verifies something. Ví dụ : "The teacher, the chequer for all the homework assignments, ensured each student had completed the required tasks. " Giáo viên, người kiểm tra tất cả bài tập về nhà, đảm bảo rằng mỗi học sinh đã hoàn thành những nhiệm vụ được giao. person job organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh dấu kiểm. One who makes a check mark. Ví dụ : "The exam proctor acted as the chequer, marking off each student's name as they handed in their test. " Người coi thi đóng vai trò là người đánh dấu kiểm, đánh dấu tên từng học sinh khi các em nộp bài kiểm tra. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu ngân. The clerk who tallies cost of purchases and accepts payment. Ví dụ : "There was a long line at the grocery store because the checker was so slow." Ở cửa hàng tạp hóa có một hàng dài người xếp hàng vì cô thu ngân tính tiền rất chậm. job business person commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cản trở, người ngăn chặn. One who hinders or stops something. Ví dụ : "The strict librarian was a constant chequer of noisy students in the study hall. " Cô thủ thư nghiêm khắc là người cản trở thường xuyên những sinh viên ồn ào trong phòng tự học. person character job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ đam A playing piece in the game of checkers (British: draughts). Ví dụ : "He carefully moved a chequer across the draughts board, hoping to trap his opponent. " Anh ta cẩn thận di chuyển một quân cờ đam trên bàn cờ, hy vọng sẽ bẫy được đối thủ. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ, ô vuông xen kẽ. A pattern of alternating colours as on a chessboard. Ví dụ : "The restaurant's floor had a classic black and white chequer. " Sàn nhà hàng được lát gạch đen trắng xen kẽ, tạo thành một hình bàn cờ cổ điển. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu ô vuông, kẻ ô. To mark in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The sunlight streamed through the leaves, starting to chequer the forest floor with light and shadow. " Ánh nắng xuyên qua kẽ lá, bắt đầu kẻ ô ánh sáng và bóng râm xuống mặt đất rừng. appearance style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành ô vuông, kẻ ô. To develop markings in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The sunlight, filtered through the leaves of the tree, began to chequer the grass below with shifting patterns of light and shadow. " Ánh nắng mặt trời, xuyên qua kẽ lá, bắt đầu tạo thành những ô sáng tối đan xen trên cỏ, tạo nên những hình thù thay đổi liên tục. appearance mark style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái cây cơm nguội. The fruit of the wild service tree or chequer tree, Photinia villosa, syn. Sorbus terminalis Ví dụ : "We gathered a basket of chequers from the wild service tree growing near the edge of the forest. " Chúng tôi hái được một giỏ trái cây cơm nguội từ cây cơm nguội dại mọc gần bìa rừng. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái tần bì. The edible fruit of the wild service tree, Sorbus torminalis. Ví dụ : "While hiking in the forest, we found a wild service tree and tasted its chequers; they had a unique, slightly sweet flavor. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi tìm thấy một cây tần bì và nếm thử trái tần bì (chequer) của nó; chúng có một hương vị độc đáo, hơi ngọt. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc