Hình nền cho cleverer
BeDict Logo

cleverer

/ˈklɛvɚɚ/

Định nghĩa

adjective

Khéo léo, tài giỏi, nhanh nhẹn.

Ví dụ :

Cậu bé nhỏ tuổi khéo tay hơn anh trai của mình trong việc sửa chữa đồ chơi nhỏ.
adjective

Giỏi phép thuật, có phép thuật.

Ví dụ :

Ông Barry già được coi là người giỏi phép thuật hơn hầu hết mọi người, có thể tìm được nước ngay cả trong mùa khô hạn nhất.