adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài giỏi, nhanh nhẹn. Nimble with hands or body; skillful; adept. Ví dụ : "The young boy was cleverer than his older brother at fixing small toys. " Cậu bé nhỏ tuổi khéo tay hơn anh trai của mình trong việc sửa chữa đồ chơi nhỏ. ability character quality human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn khéo, lanh lợi, ma lanh. Resourceful, sometimes to the point of cunning. Ví dụ : "clever like a fox" Khôn ranh như cáo. character mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh hơn, khôn ngoan hơn, lanh lợi hơn. Smart, intelligent, or witty; mentally quick or sharp. Ví dụ : "My younger brother is cleverer than me at solving puzzles. " Em trai tôi thông minh hơn tôi trong việc giải đố. character human mind ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, khéo léo, sắc sảo. Showing inventiveness or originality; witty. Ví dụ : "My sister is cleverer than me at finding creative solutions to problems at school. " Chị gái tôi thông minh và sắc sảo hơn tôi trong việc tìm ra những giải pháp sáng tạo cho các vấn đề ở trường. character ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi phép thuật, có phép thuật. (of an Aboriginal Australian) Possessing magical abilities. Ví dụ : "Old Man Barry was considered cleverer than most, able to find water even in the driest season. " Ông Barry già được coi là người giỏi phép thuật hơn hầu hết mọi người, có thể tìm được nước ngay cả trong mùa khô hạn nhất. culture mythology supernatural ability tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh lợi, khéo léo, phù hợp. Fit; suitable; having propriety. Ví dụ : "The child's chosen outfit was cleverer for the school play, fitting the character perfectly. " Bộ trang phục mà đứa trẻ chọn cho buổi diễn ở trường thật phù hợp, lột tả nhân vật một cách hoàn hảo. quality ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, xinh xắn. Well-shaped; handsome. Ví dụ : "While both sculptures were impressive, the second one was cleverer in its clean lines and balanced form. " Tuy cả hai bức tượng đều rất ấn tượng, bức thứ hai khéo léo và xinh xắn hơn nhờ những đường nét gọn gàng và bố cục cân đối. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng, tử tế. Good-natured; obliging. Ví dụ : "My neighbor is a cleverer person, always ready to help with groceries or watch my dog. " Người hàng xóm của tôi là một người rất tốt bụng, luôn sẵn lòng giúp đỡ xách đồ hoặc trông chó hộ tôi. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, tráng kiện. Fit and healthy; free from fatigue or illness. Ví dụ : "After a good night's sleep, I felt cleverer and ready to start the day. " Sau một giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy khỏe khoắn và sẵn sàng bắt đầu một ngày mới. condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc