Hình nền cho driest
BeDict Logo

driest

/ˈdraɪɪst/ /ˈdraɪəst/

Định nghĩa

adjective

Khô nhất, cạn nhất.

Ví dụ :

"The Sahara Desert is known as one of the driest places on Earth. "
Sa mạc Sahara được biết đến là một trong những nơi khô cằn nhất trên Trái Đất.
adjective

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư là bài giảng khô khan nhất mà tôi từng nghe; chỉ toàn là số liệu và công thức mà không có bất kỳ câu chuyện hay ví dụ thú vị nào cả.
adjective

Ví dụ :

Phần khô khan và lý thuyết suông nhất của dự án tin sinh học có lẽ là việc viết mã thuật toán, hơn là thực hiện các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
adjective

Ví dụ :

Vị mục sư cho gia đình lựa chọn giữa một buổi lễ nhà thờ đầy đủ với lễ rước lễ và một nghi thức tang lễ khô khan nhất có thể, chỉ là một buổi lễ đơn giản bên mộ.