BeDict Logo

driest

/ˈdraɪɪst/ /ˈdraɪəst/
Hình ảnh minh họa cho driest: Khô khan, cằn cỗi.
 - Image 1
driest: Khô khan, cằn cỗi.
 - Thumbnail 1
driest: Khô khan, cằn cỗi.
 - Thumbnail 2
adjective

Bài giảng của giáo sư là bài giảng khô khan nhất mà tôi từng nghe; chỉ toàn là số liệu và công thức mà không có bất kỳ câu chuyện hay ví dụ thú vị nào cả.

Hình ảnh minh họa cho driest: Khô khan, lý thuyết suông.
adjective

Phần khô khan và lý thuyết suông nhất của dự án tin sinh học có lẽ là việc viết mã thuật toán, hơn là thực hiện các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho driest: Khô khan, vô vị.
adjective

Vị mục sư cho gia đình lựa chọn giữa một buổi lễ nhà thờ đầy đủ với lễ rước lễ và một nghi thức tang lễ khô khan nhất có thể, chỉ là một buổi lễ đơn giản bên mộ.