Hình nền cho dislocation
BeDict Logo

dislocation

/dɪsləʊˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự xáo trộn, sự chuyển vị, sự trật khớp.

Ví dụ :

Trận động đất đã gây ra sự xáo trộn lớn, khiến nhiều gia đình phải rời bỏ nhà cửa.
noun

Ví dụ :

Trận động đất đã gây ra sự xô lệch trên mặt đường, khiến các đoạn đường bị dịch chuyển đi vài mét.
noun

Ví dụ :

Độ bền yếu của kim loại này là do mật độ lệch mạng quá cao trong cấu trúc tinh thể của nó, khiến nó dễ dàng bị uốn cong dưới áp lực.
noun

Ví dụ :

Giáo sư giải thích về hiện tượng tách rời cú pháp (left dislocation) bằng ví dụ: "Bộ phim mới đó, nó hay bất ngờ," chỉ ra rằng cụm "bộ phim mới đó" đã được chuyển lên phía trước.