Hình nền cho splicing
BeDict Logo

splicing

/ˈsplaɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận bện các đầu dây bị sờn lại với nhau để làm cho nó chắc chắn hơn.
verb

Ví dụ :

Người thợ điện đang nối các dây điện lại với nhau để sửa chữa mạch điện bị đứt.
verb

Ví dụ :

Tế bào đang nối (ghép nối exon) các tiền mRNA, cẩn thận loại bỏ các đoạn không mã hóa và kết nối các phần quan trọng lại với nhau để tạo ra thông tin cuối cùng.