BeDict Logo

splicing

/ˈsplaɪsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho splicing: Nối, ghép nối exon.
verb

Tế bào đang nối (ghép nối exon) các tiền mRNA, cẩn thận loại bỏ các đoạn không mã hóa và kết nối các phần quan trọng lại với nhau để tạo ra thông tin cuối cùng.